Ford Ecosport là dòng xe SUV đô thị bán chạy nhất của hãng xe Ford và được nhiều khách hàng yêu thích.

Ford EcoSport là mẫu SUV đô thị được yêu thích nhất ở Việt Nam. Mức giá hấp dẫn cùng nhiều lựa chọn phiên bản là những lợi thế lớn giúp Ford EcoSport trở nên “vô đối” trong phân khúc SUV đô thị cỡ nhỏ tại thị trường Việt.

Từ tháng 2/2018, Ford Việt Nam đã giới thiệu tới người tiêu dùng Việt mẫu EcoSport bản lắp ráp trong nước mới với nhiều cải tiến về thiết kế, động cơ và trang bị.

Giá xe năm 2019

BẢNG GIÁ FORD ECOSPORT NĂM 2019
Phiên bản Giá xe niêm yết (triệu đồng)
Ecosport Ambiente MT 545
Ecosport Ambiente AT 569
Ecosport Trend AT 593
EcoSport Titanium 1.5L 648
EcoSport Titanium 1.0L EcoBoost 689

Giá xe lăn bánh 

Ngoài số tiền bỏ ra để mua xe Ford EcoSport tại đại lý, khách hàng sẽ phải “gánh” thêm một số khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành) để xe có thể lăn bánh. Trong đó, giá lăn bánh xe Ford EcoSport tại Hà Nội sẽ cao nhất bởi phí trước bạ (12%) và phí ra biển (20 triệu đồng) đều cao nhất trong cả nước. Tiếp theo là TP. Hồ Chí Minh với phí ra biển là 11 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển.

Giá lăn bánh xe Ecosport Ambiente MT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 545.000.000 545.000.000 545.000.000
Phí trước bạ 65.400.000 54.500.000 54.500.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.175.000 8.175.000 8.175.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 640.855.700 620.955.700 610.955.700

Giá lăn bánh của Ecosport Ambiente AT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 569.000.000 569.000.000 569.000.000
Phí trước bạ 68.280.000 56.900.000 56.900.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.535.000 8.535.000 8.535.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 668.095.700 647.715.700 637.715.700

Giá lăn bánh của EcoSport Trend AT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 593.000.000 593.000.000 593.000.000
Phí trước bạ 71.160.000 59.300.000 59.300.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.895.000 8.895.000 8.895.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 695.335.700 674.475.700 664.475.700

Giá lăn bánh của EcoSport Titanium 1.5L

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 648.000.000 648.000.000 648.000.000
Phí trước bạ 77.760.000 64.800.000 64.800.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 9.720.000 9.720.000 9.720.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 757.760.700 735.800.700 725.800.700

Giá lăn bánh của EcoSport Titanium 1.0L EcoBoost

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 689.000.000 689.000.000 689.000.000
Phí trước bạ 82.680.000 68.900.000 68.900.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.335.000 10.335.000 10.335.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 804.295.700 781.515.700 771.515.700

Thông số kỹ thuật 

Thông số 1.5 MT Ambiente 1.5 AT Ambiente 1.5L AT Trend 1.5L Titanium 1.0L EcoBoostTitanium
Kiểu động cơ 1.5L Duratec, DOHC 12 Van, I3 Ti-VCT 1.0L Ecoboost 12 Van I3
Công suất cực đại (HP/vòng/phút) 120@6300 125 @6300
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 151@4500 170@4500
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu điện tử đa điểm Phun nhiên liệu trực tiếp kết hợp với turbo tăng áp
Lưới tản nhiệt tự động đóng mở
Tư động dừng/ nổ máy thông minh Không
Dung tích thùng xăng (lít) 52
Hộp số MT 5 cấp AT 6 cấp
Hệ thống lái Trợ lực điện điều khiển điện tử
Giảm giá!
569,000,000 549,000,000
Giảm giá!
648,000,000 625,000,000
545,000,000
545,000,000
090 368 1090