090 368 1090

Ford Ranger 2019 là chiếc xe bán tải được yêu thích “Số 1” của hãng Ford, và được khẳng định là Thành Công “Số 1” tại thị trường Việt Nam. Đã biết bao nhiêu chàng trai, ông bố đã cố gắng dành dụm tiền hoặc cù rú mẹ, vợ mua cho bằng được chiếc xe Ford Ranger 2019. Vậy tại sao?

Giá xe 

BẢNG GIÁ FORD RANGER THÁNG NĂM 2019
Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
Ranger Wildtrak 2.0L Bi-turbo 4×4 AT 918
Ranger Wildtrak 2.0L Single Turbo 4×2 AT  853
Ranger XLT AT 2.2L 4×4 779
Ranger XLT MT 2.2L 4×4 754
Ranger XLS 2.2L 4×2 AT 650
Ranger XLS 2.2 4×2 MT 630
Ford Ranger XL 2.2 4×4 MT 616

Giá lăn bánh

Sau khi mua xe với giá tại đại lý, người tiêu dùng sẽ phải tính toán chi phí lăn bánh để xe có thể có biển số và lưu hành hợp pháp. Các khoản thuế phí bắt buộc như:

  • Phí trước bạ: 7,2% áp dụng tại Hà Nội, 6% tại TP.HCM và các địa phương khác
  • Phí đăng kiểm: 350.000 đồng
  • Phí bảo trì đường bộ 01 năm:  2.160.000 đồng
  • Phí biển số: 500.000 đồng
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 1.026.000 đồng

Ngoài ra, chúng tôi gợi ý khách hàng nên mua bảo hiểm vật chất xe (1,5% giá trị xe)- một loại chi phí rất cần thiết phải đáng để đầu tư cho mẫu xe mới. Không giống với xe con 6 chỗ, các loại thuế phí dành cho xe bán tải là giống giữa các tỉnh thành trừ phí biển số. Do đó, giá lăn bánh của Ford Ranger không quá khác biệt giữa Hà Nội, TP HCM và các tỉnh thành khác. 

Giá lăn bánh xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L bi-turbo 4×4 AT 2019

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 918.000.000 918.000.000 918.000.000
Phí trước bạ 66.096.000 55.080.000 55.080.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 15.606.000 15.606.000 15.606.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 1.003.738.300 992.722.300 992.722.300

Giá lăn bánh xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L Single Turbo 4×2 AT 2019

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 853.000.000 853.000.000 853.000.000
Phí trước bạ 61.416.000 51.180.000 51.180.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.501.000 14.501.000 14.501.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 932.953.300 922.717.300 922.717.300

Giá lăn bánh xe Ford Ranger XLT AT 2.2L 4×4 2019

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 779.000.000 779.000.000 779.000.000
Phí trước bạ 56.088.000 46.740.000 46.740.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.243.000 13.243.000 13.243.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 852.367.300 843.019.300 843.019.300

Giá lăn bánh xe Ford Ranger XLT MT 2.2L 4×4 2019

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 754.000.000 754.000.000 754.000.000
Phí trước bạ 54.288.000 45.240.000 45.240.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 12.818.000 12.818.000 12.818.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 825.142.300 816.094.300 816.094.300

Giá lăn bánh xe Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 AT 2019

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 650.000.000 650.000.000 650.000.000
Phí trước bạ 46.800.000 39.000.000 39.000.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.050.000 11.050.000 11.050.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 711.886.300 704.086.300 704.086.300

Giá lăn bánh xe Ford Ranger XLS 2.2 4×2 MT 2019

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 630.000.000 630.000.000 630.000.000
Phí trước bạ 45.360.000 37.800.000 37.800.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.710.000 10.710.000 10.710.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 690.106.300 682.546.300 682.546.300

Giá lăn bánh xe Ford Ranger XL 2.2 4×4 MT 2019

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 616.000.000 616.000.000 616.000.000
Phí trước bạ 44.352.000 36.960.000 36.960.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.472.000 10.472.000 10.472.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 674.860.300 667.468.300 667.468.300

Màu sắc: Ford Ranger có 10 màu ngoại thất gồm đỏ cam, trắng, bạc, xám, đen, đỏ sunset, xanh dương, ghi vàng, đỏ, xanh thiên thanh.

Thông số kỹ thuật

Thông số Ranger XL 2.2 4×4 MT Ranger XLS 2.2L 4×2 MT Ranger XLS 2.2L 4×2 AT Ranger XLT 2.2L 4×4 MT Ranger XLT 2.2L 4×4 AT Ranger Wildtrak 2.0L AT 4×2 Ranger Wildtrak 2.0L AT 4×4
Kiểu động cơ TDCi Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi Single Turbo Diesel2.0L i4 TDCi Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Công suất (mã lực @ vòng/phút) 160 @ 3.200 180 @ 3.500 213 @ 3.750
Mô-men xoắn (Nm @ vòng/phút) 385 @ 3.200 420 @ 1.750 – 2.500 500 @ 1.750 – 2.000
Hộp số 6 MT 6 AT 6 MT 6 AT 10 AT
Hệ thống dẫn động Một cầu chủ động Hai cầu chủ động Một cầu chủ động Hai cầu chủ động
Khóa vi sai cầu sau Không
Trợ lực lái
Chiều dài x rộng x cao (mm) 5263 x 1860 x 1830
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Bán kinh vòng quay tối thiểu (mm) 6350
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 80
853,000,000
918,000,000
616,000,000
650,000,000
630,000,000
779,000,000